HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuốc | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[tʰuək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
  2. Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
  3. . Y khoa hoặc dược khoa.
  4. Thước ta nói tắt.
  5. (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
  6. Từ cũ có nghĩa là mét.
  7. Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.

Từ tương đương

Ví dụ

“uống thuốc”

to take medicine

“thước (kẻ)”

a ruler

“thước đo góc/độ”

a protractor

“thước cuộn/dây”

a tape measure

“Nghỉ tàu sắt, khéo gầy khéo dựng, Ba bốn từng, coi giống tòa lầu. Cả trăm ngoài thước trước sau, Bề ngan mười mấy, bề sâu quá mười.”

We stayed on a well-built steel ship, She had several floors, just like a multi-storey. Her total length was more than 100 thước, and both her width and depth were over 10.

“Mua năm thước vải.”
“Viên thuốc cảm.”
“Thuốc ho.”
“Thuốc ngủ.”
“Đơn thuốc.”
“Đứt tay hay thuốc (tục ngữ).”
“Một phương thuốc hiệu nghiệm.”
“Sinh viên trường thuốc.”
“Hút một điếu thuốc.”
“Say thuốc.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course