HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cháu | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[t͡ɕaw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ngọc trai.
  2. Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi).
  3. Ổ cắm điện.
  4. . Buổi hát ả đào.
  5. Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.
  6. Giọt nước mắt.
  7. Chân chấu.
  8. . Trống chầu (nói tắt).
  9. Khu vực hành chính trong thời phong kiến.
  10. . Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí.
  11. Đơn vị hành chính ở Việt-bắc, tương đương với một huyện, trong thời cũ.
  12. . Khoảng thời gian; hồi, lúc.
  13. Một trong năm phần đất đai lớn của Quả đất phân chia theo qui ước.

Từ tương đương

Ví dụ

“Giao Châu là một châu của Trung Quốc thời Bắc thuộc.”

Jiaozhou (region) was a province under Chinese government.

“một chầu rượu”

one round of booze

“đi chầu”

to attend an adoration service

“chậu hoa”

flower pot

“CT bụng chậu”

CT abdomen and pelvis

“Các hot boy 'chưa có chậu' ở U23 Việt Nam”

The single “hot boys” in the Vietnam Under-23 Team

“khối bê tông 4 chấu”

four-pin concrete block

“Chậu giặt.”
“Một chậu nước.”
“Chậu hoa.”
“Một chầu hát”
“Cầm chầu.”
“Đãi một chầu phở”
“Xem một chầu xinê”
“Chầu này trời hay mưa”
“Mắng cho một chầu.”
“Gạo châu củi quế. (tục ngữ)”
“Kiều đã đầm đầm châu sa (Truyện Kiều)”
“Châu.”
“Châu ái”
“Năm châu thăm thẳm trời im tiếng (Tố Hữu)”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cháu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course