Meaning of nhưng | Babel Free
/[ɲʊwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
- Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.
Ví dụ
“Nuôi hươu lấy nhung.”
“Áo nhung.”
“Mượt như nhung.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.