Nghĩa của phía | Babel Free
[fiə˧˦]Định nghĩa
- Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác.
- Cường hào cai trị một tổng của dân tộc Thái thời trước.
- Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác.
Ví dụ
“Phía trước mặt.”
“Phía ngoài đường.”
“Phía bên kia sông.”
“Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau .”
“Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free