Nghĩa của phìa tạo | Babel Free
[fiə˨˩ taːw˧˨ʔ]Ví dụ
“Quyền bóc lột của tầng lớp phìa tạo trên cơ sở ruộng công vẫn được duy trì tuy có phần bị thu hẹp.”
The exploitation of tenants on public field by the phìa tạo elites is still more or less maintained.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free