HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quyết | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[kwiət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
  2. Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.
  3. khẳng định dứt khoát (về việc gì)

Ví dụ

“quyết chiến thắng”

to be determined to win

“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Ch. 2; 1909 Vietnamese translation by Phan Kế Bính”

Jin said: “I have already decided; don't ye say anything else!”

“còn phân vân nên chưa dám quyết”
“"Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." (Truyện Kiều)”
“quyết không lùi bước”
“quyết làm cho bằng được”
“tôi quyết với anh là chúng ta sẽ thắng”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quyết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course