Nghĩa của quyết chí | Babel Free
[kwiət̚˧˦ t͡ɕi˧˦]Định nghĩa
Có ý chí và quyết làm bằng được.
Ví dụ
“quyết chí học hành”
“"Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free