Meaning of quyết định | Babel Free
/[kwiət̚˧˦ ʔɗïŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Điều đã quyết định.
- Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền.
Ví dụ
“Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.”
“Thi hành các quyết định của giám đốc.”
“Làm theo quyết định của ban chỉ huy.”
“Đọc quyết định của bộ chỉ huy.”
“Đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.