HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ta | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[taː˧˦]/

Định nghĩa

  1. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
  2. Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.
  3. Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.
  4. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.
  5. Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.
  6. Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu).
  7. Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.
  8. Ma quỷ làm hại người.
  9. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa.
  10. Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.
  11. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).
  12. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam.

Từ tương đương

English Diaper I one

Ví dụ

“Thay tã cho con.”
“Thuốc phòng tả.”
“Bị đi tả.”
“Cửa phía tả.”
“Hai bên tả hữu.”
“Đảng cánh tả.”
“Phái tả.”
“Cử tạ.”
“Đẩy tạ.”
“Ném tạ.”
“Xây đình xây tạ.”
“Nhà thuỷ tạ.”
“Một tạ thóc.”
“Tạ lợn hơi.”
“Một tá kim băng.”
“Nửa tá bút chì.”
“Áo anh sứt chỉ đường tà,.”
“Đuổi như đuổi tà.”
“Tà ma.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ta used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course