HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chào | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[t͡ɕaːw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.
  2. Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
  3. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.
  4. Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.
  5. Mời khách vào ăn uống, mua bán.

Ví dụ

“chào từ biệt”

to bid farewell

“chào khách”

to solicit a customer

“Gặp bạn cứ lờ đi không chào.”

She pretended she didn't know me.

“Chào bác đi con.”

Say hi to your auntie.

“(Cháu) chào chú (ạ).”

Hello.

“Chào mọi người!”

Hello/Bye everybody!

“Xin (kính) chào quý vị và các bạn.”

Greetings.

“Xin (kính) chào và hẹn gặp lại.”

We hope to see you again. Goodbye.

“Chào anh! Chào chị! (Chào cô, chào chú, chào bác!) Tại sao không? Thỉnh thoảng người Việt đánh giá hơi thấp về khả năng tiếp cận văn hóa của khách Tây – đến giờ vẫn có người ngạc nhiên khi thấy tôi dùng đũa. Sự thật là du khách Tây ở bên này nhanh hiểu không khác gì du khách “ta” ở bên kia.”

Chào anh (hi there, brother)! Chào chị (hi there, sister)! (Chào cô (hi there, younger auntie), chào chú (hi there, younger uncle), chào bác (hi there, older auntie/uncle)!) Why not? I think Vietnamese folks often understimate westerners' grasp of another culture. Case in point, there are still people surprised by my chopsticks prowess. The truth is, western folks here in Vietnam are just as receptive as Vietnamese folks in other countries.

“Nhà hàng chào khách.”
“Chao chân ở cầu ao.”
“Chao rổ rau.”
“Chao tôm tép.”
“Con cò chao đôi cánh.”
“Thuyền chao qua chao lại.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course