Meaning of bệnh | Babel Free
/[ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
- Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
Ví dụ
“Bà tôi bị bệnh đau xương khớp.”
“Chiếc máy khâu có bệnh hay hóc chỉ.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.