Meaning of vựa | Babel Free
/[vuə˧˧]/Định nghĩa
- Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát.
- Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).
- Kho chứa, nơi trữ hàng.
- Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ "nữ vương Anh" được sử dụng thay cho "vua Anh" vì là nữ giới).
- Người độc quyền trong ngành kinh doanh nào đó.
- Người đạt thành tích hơn tất cả trong thi đấu.
Ví dụ
“đức vua”
the king
“Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Một nước bao nhiêu triệu dân mà chỉ giao phó quyền chính cho một ông vua thì chẳng là ngu xuẩn lắm ư? Gặp được ông vua thông minh còn e lo chưa hết bổn phận thay, huống là gặp phải anh vua u mê làm ròng những sự độc ác, cấm dân có ăn học không được lo việc nước, thì dân có ăn học không được lo việc nước, thì dân khốn khổ biết bao, và còn có ai dám ra mà gánh vác. Một nhà không ai lo chủ trương, một nước không ai lo chủ trương, thì nhà nước ấy làm sao không tan không mất được. A country with millions of subjects under the rule of a single monarch, does that not sound foolish? It's not even guaranteed a bright monarch can rule to his full capacity, so if there's a dim monarch who indulges in cruelty, who bans his educated subjects from contributing, those subjects can't contribute, everyone suffers, who would be willing to take responsibility then? A home without anyone taking charge, a country without anyone taking charge, is it surprising that it falls?”
“vùa gạo”
rice vessel
“Lên ngôi vua.”
“Con vua thì lại làm vua,”
“Vua biết mặt chúa biết tên.”
“Vua xe hơi.”
“Vua cờ vua làm bàn.”
“Vựa lúa.”
“Vựa cá.”
“Vựa củi.”
“Thợ hồ trộn vữa.”
“Vữa ximăng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.