Meaning of biết | Babel Free
/[ʔɓiət̚˧˦]/Định nghĩa
- Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.
- . Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.
- Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng.
- Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng.
Ví dụ
“Cụ Hồng lại nhăn mặt lần thứ mười mà khẽ gắt cũng lần thứ mười rằng: — Biết rồi ! Biết rồi ! Khổ lắm, nói mãi !”
Great-granddad Hồng groans for the 10th time as he grimaces also for the 10th time: "Oh I get it! I get it! Enough with the nagging already!"
“biết đọc”
to be able to read
“biết viết”
to know how to write
“biết ăn mắm tôm”
to like to eat shrimp paste
“Biết mặt, nhưng không biết tên.”
“Báo cho biết.”
“Ăn chưa biết ngon.”
“Thức lâu mới biết đêm dài... (ca dao).”
“Biết bơi.”
“Biết nhiều nghề.”
“Biết tiếng Pháp.”
“Biết cách ăn ở.”
“Trẻ sinh ra đã biết bú.”
“Biết người biết ta.”
“Đường dài mới biết ngựa hay (tục ngữ).”
“Ra đi, biệt xóm làng.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.