Nghĩa của hoặc | Babel Free
[hwak̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Hoặc chịu phạt hoặc báo phụ huynh, chọn đi.”
Either you accept the penalty or I will have to inform your parents of what you did, your choice.
“Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch”
“Ở đây hoặc có giai âm chăng là (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free