HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thích | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[tʰïk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp.

Ví dụ

“Mày người châu Á mà không thích cơm à!?”

You don't like rice and you call yourself an Asian!?

“Tao không làm không phải vì tao không làm được. Tao không làm vì tao không thích làm.”

I didn't do it not because I couldn't. I didn't do it because I didn't feel like doing it.

“Mình thích hát lắm !”

I love singing!

“Ê, bồ thích nhỏ đó hả?”

Hold on, you like that girl, don't you?

“Thích đi du lịch.”
“Thích chơi thể thao.”
“Thích xem ti vi.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course