Meaning of thiên | Babel Free
/[tʰiən˧˧]/Định nghĩa
- Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
- Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
- Dời đi.
- Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.
Ví dụ
“Ảnh thiên về đóng phim hơn, chứ hát thì người thân cũng chẳng dám khen quá trớn.”
It's true that he gravitates more towards acting, I think even his relatives would not overpraise his singing ability.
“Thiến trâu.”
“Gà trống thiến.”
“Thiến cành cây.”
“Tưng hửng như chó thiến đuôi.”
“Báo cáo thiên về thành tích.”
“Lối đá thiên về tấn công.”
“Thiên đi nơi khác.”
“Thiên đô về.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.