Nghĩa của thiên | Babel Free
[tʰiən˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Ảnh thiên về đóng phim hơn, chứ hát thì người thân cũng chẳng dám khen quá trớn.”
It's true that he gravitates more towards acting, I think even his relatives would not overpraise his singing ability.
“Thiến trâu.”
“Gà trống thiến.”
“Thiến cành cây.”
“Tưng hửng như chó thiến đuôi.”
“Báo cáo thiên về thành tích.”
“Lối đá thiên về tấn công.”
“Thiên đi nơi khác.”
“Thiên đô về.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free