Meaning of viện | Babel Free
/[viən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nơi, sở
- Wien.
- Vật nhỏ, tròn.
- Vườn.
- Cơ quan nghiên cứu khoa học.
- Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.
- . Bệnh viện (nói tắt).
- . binh (nói tắt).
Ví dụ
“Ngày tôi chăm mẹ chồng trong viện thì anh đang hớn hở đưa bồ đi viện đẻ.”
The day I looked after my mother-in-law in hospital was also the day my overjoyed husband took his mistress to hospital to give birth.
“tờ giấy viền xanh”
a paper with blue borders
“Phạm Mỹ Thạch (範美石), Thạch Sanh diễn hý trò (石生演戲{⿰口廚}) "Thạch Sanh, a Play", 1919 version 碎(Tôi)朱(cho)娘(nàng)沒(một)圓(viên)𬟥尼(thuốc) I'm giving you this pill.”
“Viện”
“Viện sử học.”
“Viện kiểm sát nhân dân.”
“Viện bảo tàng.”
“Nằm viện.”
“Ra viện.”
“Xin viện.”
“Diệt viện.”
“viên bi”
“viên thuốc”
“vui thú điền viên”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.