Meaning of viễn cảnh | Babel Free
/[viən˦ˀ˥ kajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
- Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.
- Cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng.
Ví dụ
“một viễn cảnh đầy hứa hẹn”
a promising prospect
“Tấm ảnh chụp viễn cảnh con báo.”
“Viễn cảnh về một thế giới đại đồng”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.