HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

viễn du

Động từ CEFR B2
[viən˦ˀ˥ zu˧˧]

Định nghĩa

Đi chơi du lịch nơi phương xa.

Từ tương đương

Englishvoyage
Españolviaje
13 more languages
Češtinaplavba
Ελληνικάταξίδι
Italianoviaggio
Latviešuceļot
Nederlandsreis
Українськаподорожувати
Tiếng Việtchuyển
中文旅行
繁體中文旅行

Ví dụ

“2022, Hiền Lương, "Kỷ niệm 159 năm ngày sinh bác sĩ Alexandre Yersin (Commemorating 159 years of Doctor Alexandre Yersin's birthday)" Thanh Niên (Young People) Online Năm 1890, Alexandre Yersin quyết chí viễn du và lên đường sang vùng Viễn Đông trên chuyến tàu buôn của hãng Hàm Rồng. In 1890, Alexandre Yersin was determined to travel far away and set out to the Far East on a Hàm Rồng company's merchant ship.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem viễn du được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free