Nghĩa của viễn du | Babel Free
[viən˦ˀ˥ zu˧˧]Định nghĩa
Đi chơi du lịch nơi phương xa.
Từ tương đương
Ví dụ
“2022, Hiền Lương, "Kỷ niệm 159 năm ngày sinh bác sĩ Alexandre Yersin (Commemorating 159 years of Doctor Alexandre Yersin's birthday)" Thanh Niên (Young People) Online Năm 1890, Alexandre Yersin quyết chí viễn du và lên đường sang vùng Viễn Đông trên chuyến tàu buôn của hãng Hàm Rồng. In 1890, Alexandre Yersin was determined to travel far away and set out to the Far East on a Hàm Rồng company's merchant ship.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free