Meaning of viên chức | Babel Free
/[viən˧˧ t͡ɕɨk̚˧˦]/Định nghĩa
Người làm công tác chính quyền.
Từ tương đương
English
civil servant
Ví dụ
“Ý thức và trình độ làm chủ tập thể của công nhân, nông dân, cán bộ, viên chức phải được nâng cao hơn nữa (Phạm Văn Đồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.