Meaning of viện cớ | Babel Free
/viən˧˧ kəː˧˧/Định nghĩa
Nón vành rộng, hơi phẳng, là đặc trưng của phiến quân thời loạn kiêu binh cuối triều Lê trung hưng, thường được gọi nón nghệ do lầm tưởng xuất xứ Thanh Hóa - Nghệ An. Sau được cách tân thành ba tầm.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.