HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of viện cớ | Babel Free

Noun CEFR B2
/viən˧˧ kəː˧˧/

Định nghĩa

Nón vành rộng, hơi phẳng, là đặc trưng của phiến quân thời loạn kiêu binh cuối triều Lê trung hưng, thường được gọi nón nghệ do lầm tưởng xuất xứ Thanh Hóa - Nghệ An. Sau được cách tân thành ba tầm.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See viện cớ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course