Meaning of viện hàn lâm | Babel Free
/[viən˧˨ʔ haːn˨˩ ləm˧˧]/Định nghĩa
Tổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số nước.
Từ tương đương
English
academy
Ví dụ
“Viện hàn lâm Pháp”
the Académie française
“Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.”
“Viện hàn lâm y học.”
“Viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật điện ảnh.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.