Meaning of viện bảo tàng | Babel Free
/[viən˧˨ʔ ʔɓaːw˧˩ taːŋ˨˩]/Định nghĩa
Nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.
Từ tương đương
English
museum
Ví dụ
“Tấm lòng bạn như lò nung rực nóng, như bức tranh trong viện bảo tàng (Xuân Thủy)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.