HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhỉ | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ɲi˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Hai.
  2. Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
  3. Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.
  4. Như tai
  5. Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.
  6. Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.
  7. Số thứ tự hai.

Từ tương đương

English Eh Huh

Ví dụ

“Bạt nhĩ.”
“Giải nhì.”
“Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tục ngữ).”
“Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú Mỡ)”
“Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng. (ca dao)”
“Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa mà người ước ao. (ca dao)”
“Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhỉ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course