Nghĩa của nhị ca | Babel Free
[ɲi˧˨ʔ kaː˧˧]Ví dụ
“Đang nổi giận thì người kia nhăn nhở nhìn y cười một tiếng, chành môi lè lưỡi, làm ra vẻ nhát ma rồi quay lại vẫy tay với mọi người, té ra y là Nhị ca của họ.”
As he got angry, the other person looked at him with a boorish grin and gave a laugh; he opened his lips wide and stuck out his tongue, made a scary face and turned around waving to everyone; apparently he was their second brother.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free