Meaning of nếu | Babel Free
/[new˧˦]/Định nghĩa
Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp.
Ví dụ
“Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, lỡ khi muôn một chu tuyền được sao (Nhị Độ Mai)”
“Nếu anh không đến, buổi họp sẽ kém vui”
“Nếu tôi về chậm, gia đình cứ ăn trước.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.