HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nhạn | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[ɲaːn˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.
  2. Phần ở trong một số loại hạt.
  3. Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.
  4. Biến âm của nhạn (chim nhạn).
  5. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.
  6. Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn.
  7. Phần ở giữa một thứ bánh.
  8. Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.
  9. Bộ phận ở trung tâm.
  10. Mắt
  11. Bộ phận ở giữa tế bào.
  12. Cơ sở của sự phát triển.
  13. Như người
  14. Lòng yêu thương người.
  15. Điều do đó mà có kết quả.

Từ tương đương

العربية في مغضّن
Bosanski kali kali mal ring vezeš на на По по по
Čeština krať vrásčitý
Dansk gange
Ελληνικά επί
Eesti korda
Français bague bague bagué fois longane ride
Gaeilge faoi rocach
Hrvatski kali kali mal ring vezeš на на по По по
Bahasa Indonesia kali lengkeng
Íslenska sinnum
ქართული -ჯერ
ខ្មែរ គុណ ដង មៀន
한국어 곱하기 롱간 용안
Latina rugosus
Македонски по
Bahasa Melayu darab kali
မြန်မာဘာသာ ကြက်မောက်သီး
Nederlands keer maal ring ring
Polski razy
Português enrugado longan longana rugoso vezes
Српски kali kali mal ring vezeš на на По по по
Svenska gånger
Tagalog gingging Maka
Türkçe kere
Tiếng Việt long nhãn nhau thời báo

Ví dụ

“Chỉ có những người dũng cảm nhất trong dòng họ mới được đeo nhẫn này thôi!”

Only the most courageous people in my family can wear this ring!

“Tuyết Nhi vừa khóc vừa đưa cho Linh Lan xem kỉ vật cuối cùng của cha mà nàng vẫn hàng mang theo: Một con dao nhỏ sắc lạnh trên cán có khắc chữ Nhẫn.”

Tuyết Nhi, crying, handed Linh Lan the last reminder of her father which she always had with her: a small, sharp, cold knife with the Chinese character "endurance" etched on the handle.

“Nhãn trồng ven đường.”
“Vườn nhãn.”
“Mua chùm nhãn.”
“Nhãn mọng nước, ngon ngọt.”
“Nhãn vở.”
“Bóc nhãn ở ngoài hộp thuốc.”
“Bao bì và nhãn đều in đẹp.”
“Độc nhãn tướng quân”
“Nhạn bay cao, mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ở bờ ao. (cd)..”
“2.Tin tức do nhạn đưa về:.”
“Mây dăng ải bắc, trông tin nhạn (Nguyễn Đình Chiểu)”
“Ngày sáu khắc tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)”
“Nhân hạt sen.”
“Nhân bánh giò.”
“Nhân bánh bao.”
“Nhân Trái đất.”
“Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.”
“Họ là nhân của phong trào.”
“Nhân bất học bất tri lý.”
“Nhân dân nông thôn.”
“Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)”
“Bán mình là hiếu cứu người là nhân (Truyện Kiều)”
“Quan hệ giữa nhân và quả.”
“Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chp)”
“Chiếc nhẫn hai chỉ .”
“Trên tay đeo những mấy chiếc nhẫn vàng.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nhạn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free