HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tri | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕi˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chữa, làm cho lành bệnh.
  2. Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.
  3. . Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.
  4. Cai trị (nói tắt).

Ví dụ

“thuật trị nước”

the art of governing a country

“Thuốc trị sốt rét.”
“Trị bệnh.”
“Trị sâu cắn lúa.”
“Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...”
“Trị bọn lưu manh, côn đồ.”
“Cái thói ấy mà không trị thì hỏng.”
“Trị tội.”
“Trị dân.”
“(Chính sách) chia để trị.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tri used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course