Nghĩa của tri | Babel Free
[t͡ɕi˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“thuật trị nước”
the art of governing a country
“Thuốc trị sốt rét.”
“Trị bệnh.”
“Trị sâu cắn lúa.”
“Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...”
“Trị bọn lưu manh, côn đồ.”
“Cái thói ấy mà không trị thì hỏng.”
“Trị tội.”
“Trị dân.”
“(Chính sách) chia để trị.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free