Meaning of phết | Babel Free
/[fet̚˧˦]/Định nghĩa
- Xem Giao hợp (tục).
- (thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân)
- Bôi và miết cho đều.
- Đánh trẻ con bằng roi.
- Như phẩy ngh.
Ví dụ
“phết bơ lên miếng bánh mì”
to spread butter on a slice of toast
“Bạ đâu phẹt đấy.”
“Phẹt ra quần.”
“Phết hồ vào giấy.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.