Nghĩa của phét lác | Babel Free
[fɛt̚˧˦ laːk̚˧˦]Định nghĩa
Như khoác lác
Ví dụ
“- Cậu chỉ được cái phét lác! Chuyện ấy tớ nghe từ tám hoánh rồi, trẻ con nó cũng thuộc chứ quê cậu hồi nào? Mốc xì!”
"You're only good at telling tall tales! I've been hearing that one since forever, even the kids know it by heart by now; when did it happen back at your home? Bull!"
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free