Meaning of yêu | Babel Free
/[ʔiəw˧˧]/Định nghĩa
- Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.
- Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng.
- Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu.
Ví dụ
“bạn yêu nhạc pop”
pop music lover
“người yêu nước”
patriot
“Muốn trụ lâu trong nghề này thì phải yêu nghề.”
If you want to last long in this profession, you need to love it.
“Người bề tôi được vua yêu là Nguyễn Dư nói mình có phép cấm được sấm.”
Nguyễn Dư, a servant the king loved, claimed to have the power to stop thunder.
“Lý hạng ca dao (里巷歌謠, "Folk-ballads from the hamlets and alleys"), folio 14a 闷𨖅辰北梂橋 闷𡥵𫨩𡨸辰㤇𥙩柴 Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. If you want to cross, build a bridge. If you want your children to be literate, love / cherish teachers.”
“Nếu hỏi rằng: "Em yêu ai? Thì em rằng: "Em yêu ba nè!" Thì em rằng: "Em yêu má nè! Yêu chị; yêu anh; yêu hết cả nhà. Nhưng nhất là yêu má cơ!"”
If asked, "Whom do you love?" Then I'll say: "I love Dad!" Then I'll say: "I love Mom! I love Big Sis; I love Big Bro; I love our whole family. Yet I love Mom the best."
“Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm.”
Grandma, I love you so.
“Ông đã bước vào tuổi 70 nhưng vẫn nhiệt tình làm việc. Những công việc thường ngày của một bác sĩ nha khoa và niềm đam mê cống hiến nghệ thuật cho cuộc đời, như ông nói: “Đơn giản lắm, hãy yêu đời, yêu người rồi hãy hát”.”
He has entered his seventies yet he is still working fervently, performing the daily tasks and duties of a dentist as well as zealously making artistic contributions to life, as he says: "It's simple. Love life, love people, then sing!"
“Em thương anh lắm, nhưng không yêu thôi.”
I cherish you very much, yet I love you not.
“𠊛腰些醜貝𠊛 腰饒時吏平𨑮負饒”
I might make you ashamed if you loved me. To love each other now is tenfold worse than to deceive each other.
“1829 (dated) - 1830 (published), Alexander Pushkin, Tôi Yêu Em (I Loved You); 1999 Vietnamese translation by Thúy Toàn; 2020 English translation by Chesnokova and van Peer Tôi yêu em: đến nay chừng có thể ngọn lửa tình chưa hẳn đã tàn phai, Nhưng không để em bận lòng thêm nữa, hay hồn em phải gợn bóng u hoài. Tôi yêu em âm thầm, không hy vọng, lúc rụt rè, khi hậm hực lòng ghen; Tôi yêu em, yêu chân thành, đằm thắm, cầu em được người tình như tôi đã yêu em. I loved you: a love still, perhaps, In my soul extinguished not quite; But let it no longer disturb you; I do not want to sadden you by anything. I loved you silently, hopelessly, now by timidity, now by jealousy tormented;”
I loved you so sincerely, so tenderly, as may God grant you to be [so] loved by another.
“Yêu nhau.”
“Người yêu.”
“Mẹ yêu con.”
“Yêu nghề.”
“Yêu đời.”
“Trông thật đáng yêu.”
“Yêu nên tốt, ghét nên xấu (tục ngữ).”
“Mẹ mắng yêu con.”
“Nguýt yêu.”
“Tát yêu.”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.