Meaning of chiếc | Babel Free
/[t͡ɕiək̚˧˦]/Định nghĩa
- Mt.
- Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.
- Từ dùng như mạo từ "cái".
Ví dụ
“Chiếc lược ngà”
The Ivory Comb
“Nó có hai chiếc xe máy.”
He's got two motorcycles.
“Chiếc đũa.”
“Chiếc giày”
“Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.