Meaning of chiếc bóng | Babel Free
/ʨiək˧˥ ɓawŋ˧˥/Định nghĩa
Nói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.
Ví dụ
“Người về chiếc bóng năm canh (Truyện Kiều)”
“Trong cung quế âm thầm chiếc bóng (Cung oán ngâm khúc)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.