Meaning of chiếm | Babel Free
/[t͡ɕiəm˧˦]/Định nghĩa
- Giữ lấy làm của mình.
- Giữ chỗ; Giữ phần.
- Được vì đỗ, vì thắng.
Ví dụ
“Địa chủ chiếm ruộng của nông dân”
“Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)”
“Chiếm bảng vàng.”
“Chiếm giải thi đua.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.