Meaning of choán | Babel Free
/[t͡ɕwaːn˧˦]/Định nghĩa
- Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
- Lấn sang phạm vi của người khác.
Ví dụ
“Tại hiện trường, chiếc xe tải nằm lật nghiêng, cháy rụi hoàn toàn, choán một làn đường trên Quốc lộ 1A.”
At the scene, the truck was lying overturned, completely burned, occupying a lane on Highway 1A.
“Chiếc tủ choán một góc phòng.”
“Họp hành choán cả thì giờ.”
“Ngồi choán chỗ.”
“Choán quyền.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.