HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chiếm | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[t͡ɕiəm˧˦]/

Định nghĩa

  1. Giữ lấy làm của mình.
  2. Giữ chỗ; Giữ phần.
  3. Được vì đỗ, vì thắng.

Ví dụ

“Địa chủ chiếm ruộng của nông dân”
“Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)”
“Chiếm bảng vàng.”
“Chiếm giải thi đua.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chiếm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course