HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chiếm giữ | Babel Free

Động từ CEFR B2
[t͡ɕiəm˧˦ zɨ˦ˀ˥]

Định nghĩa

Chiếm lấy của người khác làm của mình.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bọn cường hào chiếm giữ nhiều tài sản của nhân dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chiếm giữ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free