Nghĩa của chiên | Babel Free
[t͡ɕiən˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“[…] nhất thời không sao hiểu được, ngồi xếp bằng xuống tấm nệm lông chiên dưới đất.”
[…] for the moment he had no way of understanding it; he sat down cross-legged onto the sheepskin cushion on the ground.
“Người chăn chiên.”
“Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền.”
“Nhảy vào vòng chiến.”
“Âm mưu gây chiến.”
“Từ thời chiến chuyển sang thời bình.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free