HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bắt tay | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓat̚˧˦ taj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
  2. Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.
  3. . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì

Từ tương đương

English shake shake hands

Ví dụ

“Bắt tay chào tạm biệt.”
“Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.”
“Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bắt tay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course