Meaning of bắt tay | Babel Free
/[ʔɓat̚˧˦ taj˧˧]/Định nghĩa
- Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
- Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.
- . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì
Từ tương đương
Ví dụ
“Bắt tay chào tạm biệt.”
“Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.”
“Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.