bắt tội
Định nghĩa
- Buộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.
- Làm cho phải chịu tội tình, khổ sở.
Ví dụ
“Vì lý do nào đó, anh ta không muốn bắt tội trộm của cậu bé.”
“Bắt tội cậu học sinh phải chịu lỗi của mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free