HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của bầu | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[ʔɓəw˨˩]

Định nghĩa

  1. . Cổ áo.
  2. Ngươi (bạn, anh bạn).
  3. Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.
  4. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
  5. . Túi áo.
  6. Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).
  7. Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.
  8. Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật
  9. Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.
  10. Từ dùng để chỉ người mình thương
  11. Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.
  12. Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.
  13. Thanh gỗ liên kết phần dưới của khoang cửa hay cửa sổ. Đối với cửa ra vào thì đồng nghĩa với ngưỡng cửa.
  14. Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.
  15. Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).
  16. Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.
  17. Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.

Từ tương đương

Беларуская падаконнік
Català ampit bombo
Čeština kapesní kapsa límec obojek parapet římsa
Dansk vindueskarm
Esperanto fenestrosojlo
Հայերեն պատուհանագոգ
Íslenska gluggakista
日本語 窓台
한국어 먹다 창턱
Kurdî parapet
Latviešu palodze
Română pervaz
Türkçe cep yaka yakalamak
Tiếng Việt bậu bỏ túi
中文 口袋
ZH-TW 口袋

Ví dụ

“Chú chim lượn trên bầu trời.”

The bird hovers in the sky.

“Chúng tôi không muốn thở cùng một bầu không khí.”

We didn't want to breathe the same air.

“Bàu sen .”
“Cá bàu ngon hơn cá đồng .”
“Tháng năm tát cá dưới bàu,.”
“Giàn bầu.”
“Canh bầu .”
“Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)”
“Bầu rượu.”
“Bầu đèn.”
“Bầu hoa.”
“Có bầu.”
“Mang bầu.”
“Bứng cả bầu.”
“Cẩn thận kẻo vỡ bầu, cây chết mất.”
“Dốc bầu tâm sự.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem bầu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free