Nghĩa của bầu | Babel Free
[ʔɓəw˨˩]Định nghĩa
- . Cổ áo.
- Ngươi (bạn, anh bạn).
- Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.
- Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
- . Túi áo.
- Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).
- Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.
- Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật
- Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.
- Từ dùng để chỉ người mình thương
- Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.
- Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.
- Thanh gỗ liên kết phần dưới của khoang cửa hay cửa sổ. Đối với cửa ra vào thì đồng nghĩa với ngưỡng cửa.
- Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.
- Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).
- Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.
- Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.
Từ tương đương
Беларуская
падаконнік
Dansk
vindueskarm
Deutsch
Babybauch
Brüstung
einstecken
eintüten
Fensterbank
Fensterbrett
Fensterbrüstung
Ficke
Halsband
Hosentasche
Jackentasche
Kippe
Kollar
Kragen
Sims
Tasche
English
baby bump
bosom
collar
collar
elect
Gourd
Ovary
pocket
pocket
pocket
Pregnancy
rootball
Windowsill
Womb
Esperanto
fenestrosojlo
Español
alfeiza
alféizar
antepecho
apear
bolsa
bolsillo
cepellón
fallanca
raigambre
repisa
vierteaguas
Français
appui de fenêtre
baby bump
col
collaire
collet
Collier
contrefort
de poche
empocher
Poche
poche
poche
pochette
Հայերեն
պատուհանագոգ
Íslenska
gluggakista
Kurdî
parapet
Latviešu
palodze
Malti
ħoġor it-tieqa
Polski
bęben
garnąć pod siebie
kieszeń
kieszonkowy
kołnierz
łuza
obroża
oko
parapet
podokiennik
podręczny
zagarnąć pod siebie
Română
pervaz
Русский
ворот
карман
карманный
колет
колетный
колорадка
наворовать
оше́йник
подоко́нник
прикарманить
хомутик
шейный платок
шкирка
中文
口袋
ZH-TW
口袋
Ví dụ
“Chú chim lượn trên bầu trời.”
The bird hovers in the sky.
“Chúng tôi không muốn thở cùng một bầu không khí.”
We didn't want to breathe the same air.
“Bàu sen .”
“Cá bàu ngon hơn cá đồng .”
“Tháng năm tát cá dưới bàu,.”
“Giàn bầu.”
“Canh bầu .”
“Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)”
“Bầu rượu.”
“Bầu đèn.”
“Bầu hoa.”
“Có bầu.”
“Mang bầu.”
“Bứng cả bầu.”
“Cẩn thận kẻo vỡ bầu, cây chết mất.”
“Dốc bầu tâm sự.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free