Meaning of hiệp đồng | Babel Free
/[hiəp̚˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
Cùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.
Ví dụ
“Sao cho tâm lực hiệp đồng, mổ gan nghịch tặc, thoả lòng nữ nhi (Nông Đức Mạnh)”
“Bộ đội chính qui và dân quân du kích hiệp đồng tác chiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.