HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiệp đồng | Babel Free

Verb CEFR B2
/[hiəp̚˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩]/

Định nghĩa

Cùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.

Ví dụ

“Sao cho tâm lực hiệp đồng, mổ gan nghịch tặc, thoả lòng nữ nhi (Nông Đức Mạnh)”
“Bộ đội chính qui và dân quân du kích hiệp đồng tác chiến.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiệp đồng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course