Meaning of hiểu | Babel Free
/[hiəw˧˩]/Định nghĩa
- Nhận biết được do sự vận động trí tuệ.
- Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.
Ví dụ
“Người như thế là người còn lo trang-sức ở bề ngoài, tức là còn hiếu hư-danh, chưa thật bụng theo đạo-lý.”
A person like that is still concerned with adornment and appearances, meaning they still crave reputation and are not yet sincerely moral.
“Trẻ nhỏ rất hiếu ăn vặt đặc biệt là các loại thực phẩm nhiều dầu mỡ, cay nóng và khó tiêu.”
Children love snacking, especially on foods that are greasy, spicy, or hard to digest.
“Mục đích nhằm phát huy tinh thần hiếu đọc, hiếu học trong cộng đồng nhiều thế hệ từ gia đình đến cấp xã, phường, thị trấn.”
The purpose is to promote a love of reading and learning in the community across generations, from families to commune, ward, and township.
“Hiểu vấn đề.”
“Nghe đến đâu hiểu đến đó.”
“Hiểu biết.”
“Am hiểu.”
“Thấu hiểu.”
“Thông hiểu.”
“Tôi rất hiểu anh ấy.”
“Một con người khó hiểu.”
“Tìm hiểu.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.