hiểu lầm
Định nghĩa
Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.
Ví dụ
“Trước đây nhiều người hiểu lầm ý nghĩa của chủ nghĩa cộng sản.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free