Meaning of hiệp thương | Babel Free
/hiə̰ʔp˨˩ tʰɨəŋ˧˧/Định nghĩa
Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.
Từ tương đương
English
negotiate
Ví dụ
“Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú Mỡ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.