Meaning of bất tín nhiệm | Babel Free
/[ʔɓət̚˧˦ tin˧˦ ɲiəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
Không tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)
Ví dụ
“Bỏ phiếu bất tín nhiệm”
vote of no confidence
“Biểu quyết bất tín nhiệm nhiều vị trí.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.