Meaning of ai | Babel Free
/[ʔaːj˧˧]/Định nghĩa
- Người nào.
- Mọi người.
- Người khác.
- Đại từ không xác định về cả ba ngôi.
- Không có người nào.
Ví dụ
“Ai vậy ạ?”
Who are you?
“Ai (mà) biết.”
Who knows? / How should I know?
“Ai cũng được.”
Anyone is fine.
“Người ở chùa, người bán vé số, người ngủ công viên, người hát rong, ít ai có nhà để về.”
Some live at the temple, some sell lottery tickets, some sleep in parks, some play music in the streets; few have a home to go back to.
“Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)”
“Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)”
“Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)”
“Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)”
“Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.