HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thức | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[tʰɨk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ở tình trạng không ngủ.
  2. Thục địa nói tắt.
  3. Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.
  4. Vẻ (cũ).

Từ tương đương

English awake be awake Real

Ví dụ

“thức quà”

food as a gift

“thức ngon”

tasty food

“Ở các nước và ở ta có nhiều cửa hàng ăn tự chọn. Bỏ ra một số tiền nhất định, ta muốn ăn uống thức gì, bao nhiêu, đều được cả.”
“(Buddhism) viññāṇa (consciousness)”
“Thang thuốc có nhiều thục.”
“Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)”
“Ra phố mua thức ăn, thức mặc.”
“Toàn mờ mịt thức mây (Chp)”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thức used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course