HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

cua

Danh từ CEFR B1 Frequent
[kuə˧˧]

Định nghĩa

  1. Một tên gọi khác của dân tộc Co.
  2. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...
  3. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
  4. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
  5. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.
  6. Một đồ vật dùng để đóng ra đóng lại, thường làm bằng gỗ hoặc nhôm.
  7. Cái ăn với đặc tính riêng.
  8. . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.
  9. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.
  10. . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.

Từ tương đương

48 more languages
Afrikaansvan
Българскина
বাংলা-এর
Catalàde
Čeština-in-ůvdveředveřníz
Cymraego
Danskafhos
Deutsch-sOstiumTürvon
Esperantode
Suomi-n
Gaeilgean
Galegode
עבריתאצלשל
हिन्दीकाकीके
Magyar-ek
Հայերեն
Bahasa Indonesiadaridobrak
Italianodadiinfissoporta
ភាសាខ្មែរនៃ
한국어...의
Lëtzebuergeschvun
ລາວຂອງ
Bahasa Melayudarimilik
မြန်မာ
Nederlands-s-s--e--en-bijdeurvan
پښتود
Portuguêsdeporta
Românăde
Slovenčinaž
Shqipi
Svenska-savPA
Kiswahiliwa
தமிழ்-இன்
Tagalogng
Türkçebabbapkapı
Українськадверний
اردوکاکیکے
O'zbekchaeshik
Tiếng Việtnướcthànhxu

Ví dụ

“Xe chạy qua cua.”

The car rounded a corner.

theo học một cua ngoại ngữ”

to study a foreign language for a term

“Học mỗi cua ba tháng.”

Each term of study is three months.

“cửa chính”

the main door to one's house

“cửa sổ”

window

“Tháng 12, Tống Phúc Lương đem binh thuyền đến cửa Nhật Lệ.”

In December, Tống Phúc Lương brought troops and warships to the Nhật Lệ estuary.

“Vịnh biển ấy, năm Thiên Cảm Thánh Vũ thứ nhất (Giáp Thân 1044), vua Lý Thái Tông xuất quân chinh phục Chiêm Thành qua cửa Ðại Ác.”

At that very coast, in the first year of the Heavenly-Inspired Sacred-Martial Emperor (Year of the Wood Monkey 1004), the emperor Lý Thái Tông embarked with his army on their conquest of the Champa Kingdom via the Đại Ác estuary.

“hôi của”

to loot

“nhà có của”

a house with properties

“Lưỡi cưa bằng sắt.”
“Nói ngang như cua (kng; rất ngang).”
Theo học một cua ngoại ngữ.”
“Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)”
“Phải biết tiếc của.”
“Thích của ngọt.”
“Của chua.”
“Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cua được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free