Meaning of thằng | Babel Free
/[tʰaːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
- Dấu " Dấu.
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc
- (Phương ngữ) Phanh.
- Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
- một xã của Hiệp hòa, Bắc Giang, Việt Nam
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
Ví dụ
“học sinh của tháng”
student of the month
“tới tháng”
to get one's period
“Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân Võ Thị Thắng”
Võ Thị Thắng, Heroine of the People's Armed Forces
“Tôn Đức Thắng là chủ tịch cuối cùng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và cũng là chủ tịch đầu tiên của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”
Tôn Đức Thắng was the last President of the Democratic Republic of Vietnam as well as the first President of the Socialist Republic of Vietnam.
“hai thằng, một con”
two guys, one girl
“Lần đầu tiên tôi theo tía nuôi và thằng Cò đi ăn ong đây.”
It was the first time I went to eat honey with my adoptive father and Cò.
“Cái thằng này là bình phương của cái thằng này”
This guy is the square of this guy
“Hoa gạo nở tháng ba.”
“Suốt ba tháng hè vui chơi.”
“Thang chia độ trong nhiệt kế.”
“Thang lương.”
“Sốt uống hai thang mới khỏi.”
“Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.”
“Fa thăng.”
“Bóp thắng.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.